chen lấn
 | [chen lấn] | |  | To jostle (someone) out, to elbow (someone) out (cũng chen chúc) | |  | không chen lấn nơi đông người | | not to elbow others out in a crowd |
To jostle (someone) out, to elbow (someone) out không chen lấn nơi đông người not to elbow others out in a crowd
|
|